Tới nội dung chính

改善

改善
gǎishàn
cải thiện

cải thiện; cải tiến

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#7254
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cải thiện; cải tiến

    中使某事物变得更好、更完善shǐ mǒu shìwù biàn de gèng hǎo、gèng wánshàn

    • 。

      Chúng ta nên cải thiện cuộc sống.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Đọc sách sẽ cải thiện suy nghĩ.

    • 。

      Nó đã được cải thiện rồi.

    • 。

      Tôi nổ lực cải thiện thành tích của tôi.

改
gǎi
cải
BỘ THỦ⽁
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu