升级
thăng cấp; nâng cấp; thăng hạng
NGHĨA
- 壹动động từ
thăng cấp; nâng cấp; thăng hạng
中职位、等级或水平提高zhíwèi、děngjí huò shuǐpíng tígāo
- ,。
Anh ấy được thăng cấp rồi, rất vui.
- 貳动động từ
thăng cấp; nâng cấp; leo thang (về mức độ)
中变得更高级或更强,达到更好的水平biàndé gèng gāojí huò gèng qiáng, dádào gèng hǎo de shuǐpíng
- 。
Xung đột đang leo thang.
- 參动động từ
nâng cấp; thăng cấp
中提高到更高的等级或版本tígāo dào gèng gāo de děngjí huò bǎnběn
- 。
Máy tính của tôi cần nâng cấp.
thăng cấp; nâng cấp; thăng hạng
NGHĨA
- 壹动động từ
thăng cấp; nâng cấp; thăng hạng
中职位、等级或水平提高zhíwèi、děngjí huò shuǐpíng tígāo
- ,。
Anh ấy được thăng cấp rồi, rất vui.
- 貳动động từ
thăng cấp; nâng cấp; leo thang (về mức độ)
中变得更高级或更强,达到更好的水平biàndé gèng gāojí huò gèng qiáng, dádào gèng hǎo de shuǐpíng
- 。
Xung đột đang leo thang.
- 參动động từ
nâng cấp; thăng cấp
中提高到更高的等级或版本tígāo dào gèng gāo de děngjí huò bǎnběn
- 。
Máy tính của tôi cần nâng cấp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.