升级

升级
shēng
thăng cấp

thăng cấp; nâng cấp; thăng hạng

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#8890
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thăng cấp; nâng cấp; thăng hạng

    职位、等级或水平提高zhíwèi、děngjí huò shuǐpíng tígāo

    • Anh ấy được thăng cấp rồi, rất vui.

  2. động từ

    thăng cấp; nâng cấp; leo thang (về mức độ)

    变得更高级或更强,达到更好的水平biàndé gèng gāojí huò gèng qiáng, dádào gèng hǎo de shuǐpíng

    • Xung đột đang leo thang.

  3. động từ

    nâng cấp; thăng cấp

    提高到更高的等级或版本tígāo dào gèng gāo de děngjí huò bǎnběn

    • Máy tính của tôi cần nâng cấp.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười (que đo lường))BỘ
  • thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))HỘI Ý

Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.