Tới nội dung chính

改进

改进
gǎijìn
cải tiến

cải tiến; cải thiện; nâng cao

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#13484
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cải tiến; cải thiện; nâng cao

    中使某事变得更好或更完善shǐ mǒushì biàn de gèng hǎo huò gèng wánshàn

    • 。

      Chúng ta nên cải thiện phương pháp làm việc.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Gần đây tất cả đều được cải tiến toàn diện.

    • 。

      Mục tiêu của các nhà cải cách là cải thiện chính phủ.

  2. 貳动động từ

    chuyển biến tốt; cải thiện; tiến triển tốt hơn

    中使某事变得更好;进步shǐ mǒushì biàn de gèng hǎo;jìnbù

    • 。

      Chúng ta cần cải thiện phương pháp làm việc.

改
gǎi
cải
BỘ THỦ⽁
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu