Tới nội dung chính

提升

提升
tíshēng
đề thăng

nâng lên; thăng chức; nâng cao

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#6458
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nâng lên; thăng chức; nâng cao

    中把职位或等级提高到更高的地位;升职bǎ zhíwèi huò děngjí tígāo dào gèng gāo de dìwèi; shēngzhí

    • 。

      Anh ấy được thăng chức làm quản lý.

  2. 貳动động từ

    nâng lên; đề cao; thăng tiến

    • 。

      Anh ấy đã thăng chức cho tôi.

  3. 參动động từ

    nâng cao; cải thiện; thăng tiến

    中使某事物的水平或质量变得更高、更好shǐ mǒu shìwù de shuǐpíng huò zhìliàng biàn de gèng gāo、gèng hǎo

    • 。

      Chúng ta nên nâng cao chất lượng dịch vụ.

提
dī
đề
BỘ THỦ⼿
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu