提升
nâng lên; thăng chức; nâng cao
NGHĨA
- 壹动động từ
nâng lên; thăng chức; nâng cao
中把职位或等级提高到更高的地位;升职bǎ zhíwèi huò děngjí tígāo dào gèng gāo de dìwèi; shēngzhí
- 。
Anh ấy được thăng chức làm quản lý.
- 貳动động từ
nâng lên; đề cao; thăng tiến
- 。
Anh ấy đã thăng chức cho tôi.
- 參动động từ
nâng cao; cải thiện; thăng tiến
中使某事物的水平或质量变得更高、更好shǐ mǒu shìwù de shuǐpíng huò zhìliàng biàn de gèng gāo、gèng hǎo
- 。
Chúng ta nên nâng cao chất lượng dịch vụ.
nâng lên; thăng chức; nâng cao
NGHĨA
- 壹动động từ
nâng lên; thăng chức; nâng cao
中把职位或等级提高到更高的地位;升职bǎ zhíwèi huò děngjí tígāo dào gèng gāo de dìwèi; shēngzhí
- 。
Anh ấy được thăng chức làm quản lý.
- 貳动động từ
nâng lên; đề cao; thăng tiến
- 。
Anh ấy đã thăng chức cho tôi.
- 參动động từ
nâng cao; cải thiện; thăng tiến
中使某事物的水平或质量变得更高、更好shǐ mǒu shìwù de shuǐpíng huò zhìliàng biàn de gèng gāo、gèng hǎo
- 。
Chúng ta nên nâng cao chất lượng dịch vụ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.