Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
/
效率
效率
hiệu luật
hiệu suất; hiệu quả
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#14949
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiệu suất; hiệu quả
中单位时间内完成的工作量或成果dānwèi shíjiān nèi wánchéng de gōngzuò liàng huò chéngguǒ
- 。
Hiệu suất công việc rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ效率
Phồn thể效
hiệu luật
hiệu suất; hiệu quả
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#14949
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiệu suất; hiệu quả
中单位时间内完成的工作量或成果dānwèi shíjiān nèi wánchéng de gōngzuò liàng huò chéngguǒ
- 。
Hiệu suất công việc rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)