Tới nội dung chính

效率

效率
xiàolǜ
hiệu luật

hiệu suất; hiệu quả

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#14949
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hiệu suất; hiệu quả

    中单位时间内完成的工作量或成果dānwèi shíjiān nèi wánchéng de gōngzuò liàng huò chéngguǒ

    • 。

      Hiệu suất công việc rất cao.

效
xiào
hiệu
BỘ THỦ⽁
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu