降低

降低
jiàng
giáng đê

giảm; hạ thấp; giảm xuống

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#6342
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giảm; hạ thấp; giảm xuống

    使某事物变得更低或更小shǐ mǒushì wù biàn de gèng dī huò gèng xiǎo

    • Chúng ta nên giảm chi phí.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))BỘ
  • giáng(đi xuống)HÀI THANH

Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.