Tới nội dung chính

降低

降低
jiàngdī
giáng đê

giảm; hạ thấp; giảm xuống

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#6342
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    giảm; hạ thấp; giảm xuống

    中使某事物变得更低或更小shǐ mǒushì wù biàn de gèng dī huò gèng xiǎo

    • 。

      Chúng ta nên giảm chi phí.

降
jiàng
giáng
BỘ THỦ⾩
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu