Tới nội dung chính

推

推
tuī
suy
⼿bộ thủ · 11 nét

đẩy; thúc đẩy

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)12 nghĩa#2207
NGHĨA12 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đẩy; thúc đẩy

    中用力向前使物体移动yònglì xiàng qián shǐ wùtǐ yídòng

    • 。

      Bạn làm ơn đẩy cửa một chút.

  2. 貳动động từ

    đẩy; thúc đẩy; suy luận; từ chối; tiến cử; trì hoãn

    中用力向前按或移动;拒绝接受yònglì xiàngqián àn huò yídòng;jùjuéshu jiēshòu

    • 。

      Anh ấy đã từ chối lời mời.

  3. 參动động từ

    đề cử; tiến cử

    中提出某人做某个职位或获得某个荣誉tíchū mǒurén zuò mǒuge zhíwèi huò huòdé mǒuge róngyù

    • 。

      Anh ấy được đề cử làm đại biểu.

  4. 肆动động từ

    bầu chọn; đề cử

    中选举某人担任某个位置或职位xuǎnjǔ mǒurén dānrèn mǒuge wèizhì huò zhíwù

    • 。

      Anh ấy được bầu làm lớp trưởng.

  5. 伍动động từ

    từ chối; bác bỏ

    中不同意;不接受bù tóngyì、bù jiēshòu

    • 。

      Anh ấy đã từ chối lời mời của tôi.

  6. 陸动động từ

    thoái thác (trách nhiệm); đùn đẩy

    中逃避或拒绝承担责任táobì huò jùjuéi chéngdān zérèn

    • 。

      Anh ấy thích đùn đẩy trách nhiệm.

  7. 柒动động từ

    trì hoãn; kéo dài; làm chậm lại

    中把某事往后延迟,不立即做bǎ mǒushì wǎnghòu yánchíhuà, búlìjí zuò

    • 。

      Chúng ta không thể trì hoãn nữa.

  8. 捌动động từ

    trì hoãn; chần chừ

    中延迟不去做;拖延yánchíbù qù zuò; tuōyán

    • 。

      Anh ấy thích trì hoãn công việc.

  9. 玖动động từ

    nhấn; ấn; bấm

    中用力使物体向前移动yòng lì shǐ wùtǐ xiàngqián yídòng

  10. 拾动động từ

    cắt gọt; gia công cắt gọt

    中用刀等工具把物体的表面削掉yòng dāo děng gōngjù bǎ wùtǐ de biǎomiàn xuēdiào

    • 。

      Anh ấy đẩy cửa ra.

  11. 11动động từ

    loại bỏ; gạt ra; loại trừ

    中不接受;拒绝bù jiēshòu; jùjué

    • 。

      Anh ấy đã từ chối lời đề nghị của tôi.

  12. 12动động từ

    xoa bóp; đẩy; suy luận; từ chối; đề cử

    中用手按压身体使放松;用力向前移动;推断;推荐yòng shǒu ànyā shēntǐ shǐ fàngsōng; yònglì xiàng qián yídòng; tuīduàn; tuījiàn

    • 。

      Tôi giúp bạn xoa bóp một chút.

推
tuī
suy
BỘ THỦ⼿
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu