推
đẩy; thúc đẩy
NGHĨA
- 壹动động từ
đẩy; thúc đẩy
中用力向前使物体移动yònglì xiàng qián shǐ wùtǐ yídòng
- 。
Bạn làm ơn đẩy cửa một chút.
- 貳动động từ
đẩy; thúc đẩy; suy luận; từ chối; tiến cử; trì hoãn
中用力向前按或移动;拒绝接受yònglì xiàngqián àn huò yídòng;jùjuéshu jiēshòu
- 。
Anh ấy đã từ chối lời mời.
- 參动động từ
đề cử; tiến cử
中提出某人做某个职位或获得某个荣誉tíchū mǒurén zuò mǒuge zhíwèi huò huòdé mǒuge róngyù
- 。
Anh ấy được đề cử làm đại biểu.
- 肆动động từ
bầu chọn; đề cử
中选举某人担任某个位置或职位xuǎnjǔ mǒurén dānrèn mǒuge wèizhì huò zhíwù
- 。
Anh ấy được bầu làm lớp trưởng.
- 伍动động từ
từ chối; bác bỏ
中不同意;不接受bù tóngyì、bù jiēshòu
- 。
Anh ấy đã từ chối lời mời của tôi.
- 陸动động từ
thoái thác (trách nhiệm); đùn đẩy
中逃避或拒绝承担责任táobì huò jùjuéi chéngdān zérèn
- 。
Anh ấy thích đùn đẩy trách nhiệm.
- 柒动động từ
trì hoãn; kéo dài; làm chậm lại
中把某事往后延迟,不立即做bǎ mǒushì wǎnghòu yánchíhuà, búlìjí zuò
- 。
Chúng ta không thể trì hoãn nữa.
- 捌动động từ
trì hoãn; chần chừ
中延迟不去做;拖延yánchíbù qù zuò; tuōyán
- 。
Anh ấy thích trì hoãn công việc.
- 玖动động từ
nhấn; ấn; bấm
中用力使物体向前移动yòng lì shǐ wùtǐ xiàngqián yídòng
- 拾动động từ
cắt gọt; gia công cắt gọt
中用刀等工具把物体的表面削掉yòng dāo děng gōngjù bǎ wùtǐ de biǎomiàn xuēdiào
- 。
Anh ấy đẩy cửa ra.
- 11动động từ
loại bỏ; gạt ra; loại trừ
中不接受;拒绝bù jiēshòu; jùjué
- 。
Anh ấy đã từ chối lời đề nghị của tôi.
- 12动động từ
xoa bóp; đẩy; suy luận; từ chối; đề cử
中用手按压身体使放松;用力向前移动;推断;推荐yòng shǒu ànyā shēntǐ shǐ fàngsōng; yònglì xiàng qián yídòng; tuīduàn; tuījiàn
- 。
Tôi giúp bạn xoa bóp một chút.
NGHĨA
- 壹动động từ
đẩy; thúc đẩy
中用力向前使物体移动yònglì xiàng qián shǐ wùtǐ yídòng
- 。
Bạn làm ơn đẩy cửa một chút.
- 貳动động từ
đẩy; thúc đẩy; suy luận; từ chối; tiến cử; trì hoãn
中用力向前按或移动;拒绝接受yònglì xiàngqián àn huò yídòng;jùjuéshu jiēshòu
- 。
Anh ấy đã từ chối lời mời.
- 參动động từ
đề cử; tiến cử
中提出某人做某个职位或获得某个荣誉tíchū mǒurén zuò mǒuge zhíwèi huò huòdé mǒuge róngyù
- 。
Anh ấy được đề cử làm đại biểu.
- 肆动động từ
bầu chọn; đề cử
中选举某人担任某个位置或职位xuǎnjǔ mǒurén dānrèn mǒuge wèizhì huò zhíwù
- 。
Anh ấy được bầu làm lớp trưởng.
- 伍动động từ
từ chối; bác bỏ
中不同意;不接受bù tóngyì、bù jiēshòu
- 。
Anh ấy đã từ chối lời mời của tôi.
- 陸动động từ
thoái thác (trách nhiệm); đùn đẩy
中逃避或拒绝承担责任táobì huò jùjuéi chéngdān zérèn
- 。
Anh ấy thích đùn đẩy trách nhiệm.
- 柒动động từ
trì hoãn; kéo dài; làm chậm lại
中把某事往后延迟,不立即做bǎ mǒushì wǎnghòu yánchíhuà, búlìjí zuò
- 。
Chúng ta không thể trì hoãn nữa.
- 捌动động từ
trì hoãn; chần chừ
中延迟不去做;拖延yánchíbù qù zuò; tuōyán
- 。
Anh ấy thích trì hoãn công việc.
- 玖动động từ
nhấn; ấn; bấm
中用力使物体向前移动yòng lì shǐ wùtǐ xiàngqián yídòng
- 拾动động từ
cắt gọt; gia công cắt gọt
中用刀等工具把物体的表面削掉yòng dāo děng gōngjù bǎ wùtǐ de biǎomiàn xuēdiào
- 。
Anh ấy đẩy cửa ra.
- 11动động từ
loại bỏ; gạt ra; loại trừ
中不接受;拒绝bù jiēshòu; jùjué
- 。
Anh ấy đã từ chối lời đề nghị của tôi.
- 12动động từ
xoa bóp; đẩy; suy luận; từ chối; đề cử
中用手按压身体使放松;用力向前移动;推断;推荐yòng shǒu ànyā shēntǐ shǐ fàngsōng; yònglì xiàng qián yídòng; tuīduàn; tuījiàn
- 。
Tôi giúp bạn xoa bóp một chút.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.