推算

推算
tuīsuàn
suy toán

tính toán suy ra; suy tính; ước tính

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#47646
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tính toán suy ra; suy tính; ước tính

    • Chúng tôi đã suy ra được kết quả.

  2. động từ

    ước chừng; đoán chừng

    • Chúng ta hãy tính toán thời gian một chút.

  3. động từ

    đáng tiền; có lợi; tiết kiệm

    • Chúng ta hãy tính toán một chút.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.