搂
ôm; ghì chặt
NGHĨA
- 壹动động từ
ôm; ghì chặt
中用两只手臂抱住某人或某物yòng liǎng zhī shǒubì bàozhu mǒurén huò mǒuwù
- 。
Anh ấy ôm eo cô ấy.
- 貳动động từ
ôm; bế (trẻ em); lòng (vòng tay); trong lòng; ấp ủ (hy vọng)
中用手臂围绕某人或某物,紧紧抱住yòng shǒubì wéiràO mǒurén huò mǒuwù, jǐnjǐn bàozhù
- 參动động từ
bao gồm; bao hàm
中用手臂环绕;抱住yòng shǒubì huányao; bàozhù
kéo vào lòng; ôm choàng
NGHĨA
- 壹动động từ
kéo vào lòng; ôm choàng
中用手臂把人或东西拉向自己yòng shǒubì bǎ rén huò dōngxi lāxiàng zìjǐ
- 。
Anh ấy ôm eo cô ấy.
- 貳动động từ
vén lên; kéo lên (tay áo, vạt áo, v.v.)
中用手把衣服或布料聚起来yòng shǒu bǎ yīfu huò búliào jùqǐlai
- 。
Cô ấy vén váy lên.
- 參动động từ
vơ vét (tiền bạc)
中用手紧紧抓住或收集yòng shǒu jǐnjǐn zhuāzhù huò shōují
- 。
Anh ấy đã vơ vét được rất nhiều tiền.
- 肆动động từ
ngưng tụ; tập hợp lại
中把分散的东西聚集在一起bǎ fēnsan de dōngxi jùjí zài yìqǐ
- 伍动động từ
cạo; nạo; cạo sạch; vơ vét; tống tiền
中用不正当的方法从别人那里强行取得金钱或财物yòng búzhèngdàng de fāngfǎ cóng biérén nàlǐ qiángxíng qǔdé jīnqián huò cáiwù
- 。
Anh ta muốn tống tiền.
NGHĨA
- 壹动động từ
ôm; ghì chặt
中用两只手臂抱住某人或某物yòng liǎng zhī shǒubì bàozhu mǒurén huò mǒuwù
- 。
Anh ấy ôm eo cô ấy.
- 貳动động từ
ôm; bế (trẻ em); lòng (vòng tay); trong lòng; ấp ủ (hy vọng)
中用手臂围绕某人或某物,紧紧抱住yòng shǒubì wéiràO mǒurén huò mǒuwù, jǐnjǐn bàozhù
- 參动động từ
bao gồm; bao hàm
中用手臂环绕;抱住yòng shǒubì huányao; bàozhù
NGHĨA
- 壹动động từ
kéo vào lòng; ôm choàng
中用手臂把人或东西拉向自己yòng shǒubì bǎ rén huò dōngxi lāxiàng zìjǐ
- 。
Anh ấy ôm eo cô ấy.
- 貳动động từ
vén lên; kéo lên (tay áo, vạt áo, v.v.)
中用手把衣服或布料聚起来yòng shǒu bǎ yīfu huò búliào jùqǐlai
- 。
Cô ấy vén váy lên.
- 參动động từ
vơ vét (tiền bạc)
中用手紧紧抓住或收集yòng shǒu jǐnjǐn zhuāzhù huò shōují
- 。
Anh ấy đã vơ vét được rất nhiều tiền.
- 肆动động từ
ngưng tụ; tập hợp lại
中把分散的东西聚集在一起bǎ fēnsan de dōngxi jùjí zài yìqǐ
- 伍动động từ
cạo; nạo; cạo sạch; vơ vét; tống tiền
中用不正当的方法从别人那里强行取得金钱或财物yòng búzhèngdàng de fāngfǎ cóng biérén nàlǐ qiángxíng qǔdé jīnqián huò cáiwù
- 。
Anh ta muốn tống tiền.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.