bān
ban
⼿bộ thủ · 7 nét

xoay; bẻ; vặn

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#26532
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xoay; bẻ; vặn

    • Anh ấy đã bật công tắc.

  2. động từ

    lật ngược (tình thế); xoay chuyển

    • Anh ấy đã xoay chuyển được tình thế.

  3. động từ

    bẻ lại; lấy lại (điểm/thế); xoay chuyển

    • Anh ấy đã gỡ lại được một ván.

  4. động từ

    kéo; dẫn; dẫn dắt

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.