Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
拖
kéo lê; lôi kéo
NGHĨA
- 壹动động từ
kéo lê; lôi kéo
中用力把东西在地上推动或拉动yònglì bǎ dōngxi zài dìshang tuīdòng huò lādòng
- 。
Anh ấy kéo vali.
- 貳动động từ
kéo; lôi; kéo lê; trì hoãn
中用力牵引或拉动;延迟不做yònglì qiānyǐn huò lādòng; yánchí búzuò
- 。
Làm ơn giúp tôi kéo cái vali ra cửa.
- 參动động từ
kéo lê; lôi; trì hoãn
中用力向后或向前拉动某物yònglì xiàng hòu huò xiàng qiánmiàn lādòng mǒuwù
- 肆动động từ
kéo lê; trì hoãn; kéo dài
中延长时间;不能按时完成yánzhǎng shíjiān;búnéng ànshí wánchéng
- 。
Đừng kéo dài nữa.
- 伍动động từ
trì hoãn; chần chừ
中延迟做某事,不急着完成yánchí zuò mǒushì, búnjízháo wánchéng
- 。
Bạn đừng trì hoãn nữa.
- 陸动động từ
lau (sàn); kéo lê; trì hoãn
中用棍子推动湿布清洁地面yòng gùnzi tuīdòng shībù qīngjiié dìmiàn
- 。
Bạn làm ơn lau sàn nhà một chút.
- 柒动động từ
rủ xuống; cụp xuống; (y học) sa xuống
中向下垂挂;下垂的样子xiàngxià chuíguà;xiàxià de yàngzi
- 。
Váy của cô ấy kéo lê trên mặt đất.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
kéo lê; lôi kéo
中用力把东西在地上推动或拉动yònglì bǎ dōngxi zài dìshang tuīdòng huò lādòng
- 。
Anh ấy kéo vali.
- 貳动động từ
kéo; lôi; kéo lê; trì hoãn
中用力牵引或拉动;延迟不做yònglì qiānyǐn huò lādòng; yánchí búzuò
- 。
Làm ơn giúp tôi kéo cái vali ra cửa.
- 參动động từ
kéo lê; lôi; trì hoãn
中用力向后或向前拉动某物yònglì xiàng hòu huò xiàng qiánmiàn lādòng mǒuwù
- 肆动động từ
kéo lê; trì hoãn; kéo dài
中延长时间;不能按时完成yánzhǎng shíjiān;búnéng ànshí wánchéng
- 。
Đừng kéo dài nữa.
- 伍动động từ
trì hoãn; chần chừ
中延迟做某事,不急着完成yánchí zuò mǒushì, búnjízháo wánchéng
- 。
Bạn đừng trì hoãn nữa.
- 陸动động từ
lau (sàn); kéo lê; trì hoãn
中用棍子推动湿布清洁地面yòng gùnzi tuīdòng shībù qīngjiié dìmiàn
- 。
Bạn làm ơn lau sàn nhà một chút.
- 柒动động từ
rủ xuống; cụp xuống; (y học) sa xuống
中向下垂挂;下垂的样子xiàngxià chuíguà;xiàxià de yàngzi
- 。
Váy của cô ấy kéo lê trên mặt đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)