Tới nội dung chính

拖

拖
tuō
tha
⼿bộ thủ · 8 nét

kéo lê; lôi kéo

HSK 6 (3.0)7 nghĩa#2713
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    kéo lê; lôi kéo

    中用力把东西在地上推动或拉动yònglì bǎ dōngxi zài dìshang tuīdòng huò lādòng

    • 。

      Anh ấy kéo vali.

  2. 貳动động từ

    kéo; lôi; kéo lê; trì hoãn

    中用力牵引或拉动;延迟不做yònglì qiānyǐn huò lādòng; yánchí búzuò

    • 。

      Làm ơn giúp tôi kéo cái vali ra cửa.

  3. 參动động từ

    kéo lê; lôi; trì hoãn

    中用力向后或向前拉动某物yònglì xiàng hòu huò xiàng qiánmiàn lādòng mǒuwù

  4. 肆动động từ

    kéo lê; trì hoãn; kéo dài

    中延长时间;不能按时完成yánzhǎng shíjiān;búnéng ànshí wánchéng

    • 。

      Đừng kéo dài nữa.

  5. 伍动động từ

    trì hoãn; chần chừ

    中延迟做某事,不急着完成yánchí zuò mǒushì, búnjízháo wánchéng

    • 。

      Bạn đừng trì hoãn nữa.

  6. 陸动động từ

    lau (sàn); kéo lê; trì hoãn

    中用棍子推动湿布清洁地面yòng gùnzi tuīdòng shībù qīngjiié dìmiàn

    • 。

      Bạn làm ơn lau sàn nhà một chút.

  7. 柒动động từ

    rủ xuống; cụp xuống; (y học) sa xuống

    中向下垂挂;下垂的样子xiàngxià chuíguà;xiàxià de yàngzi

    • 。

      Váy của cô ấy kéo lê trên mặt đất.

拖
tuō
tha
BỘ THỦ⼿
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu