Tới nội dung chính

迟

迟
chí
trì
⾡bộ sước · 7 nét

trễ giờ; đến muộn (so với lịch)

HSK 5 (3.0)4 nghĩa#4802
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    trễ giờ; đến muộn (so với lịch)

    中到达时间比预定晚;没有按时到dàodá shíjiān bǐ yùudìng wǎn; méiyǒu ànshí dào

    • 。

      Bạn đến muộn rồi.

  2. 貳形tính từ

    trễ giờ; chậm trễ (tàu xe, máy bay)

    中晚于预定的时间;没有按时到达wǎn yú yùdìng de shíjiān; méiyǒu ànshí dàodá

    • 。

      Bạn đến muộn rồi.

  3. 參形tính từ

    chậm chạp; khó khăn; (văn) khập khiễng

    中动作或时间比较慢;不迅速dòngzuò huò shíjiān bǐjiào màn; bù xùnsù

    • 。

      Anh ấy đi rất chậm.

  4. 肆名danh từ

    họ Trì

    中姓氏,汉族常见的姓xìngshì、hànzú chángjiàn de xìng

迟
chí
trì
BỘ THỦ⾡
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu