chě
xả
⼿bộ thủ · 7 nét

xé; cào; bóc (tách ra bằng tay)

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#3848
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xé; cào; bóc (tách ra bằng tay)

    用力拉破或分开yònglì lā pò huò fēnkāi

    • Anh ấy đã xé hỏng sách của tôi.

  2. động từ

    kéo; dẫn; dẫn dắt

    用力拉,使东西向自己移动yònglì lā、shǐ dōngxi xiàng zìjǐ yídòng

    • Anh ấy kéo áo tôi.

  3. động từ

    kéo; giật; nói chuyện phiếm

    随意说话,没有重要的内容suíyì shuōhuà, méiyǒu zhòngyào de nèiróng

    • Chúng ta cùng nhau trò chuyện.

  4. động từ

    tán gẫu; nói chuyện phiếm (khẩu)

    随意聊天;谈论闲话suíyì liáotiān;tánlùn xiánhuà

    • Họ thích buôn chuyện.

  5. tính từ

    (khẩu) vô lý; lố bịch; buồn cười

    说话或行为很荒唐、不合理shuōhuà huò xíngwéi hěn huāngtáng、bù héhéli

    • Cái này quá vớ vẩn!

  6. tính từ

    kéo; giật; kéo lê; (khẩu) nói nhảm; bịa đặt

    说话不真实、荒唐不合理的shuōhuà bù zhēnshí、huāngtáng búhéyǐ de

    • Câu chuyện này quá nhảm nhí.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay giật mạnh để kéo dừng lại người kia.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.