phò
⼿bộ thủ · 7 nét

đỡ; dìu; chống đỡ bằng tay

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#4508
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đỡ; dìu; chống đỡ bằng tay

    用手托住或支撑yòng shǒu tuōzhù huò zhīchēng

    • Xin hãy đỡ tôi một chút.

  2. động từ

    đỡ; dìu; nâng đỡ

    用手帮助别人站起来或走路yòng shǒu bāngzhù biérén zhàn qǐlai huò zǒulù

    • Xin hãy đỡ tôi dậy.

  3. động từ

    vịn; nâng đỡ; dìu

    用手拿住东西来保持平衡或移动yòng shǒu názhu dōngxi lái bǎochíy pínghuà huò yídòng

    • Anh ấy vịn tường đi bộ.

  4. động từ

    giúp đỡ; hỗ trợ

    帮助;给予支持bāngzhù; jǐyǔ zhīchí

    • Xin hãy giúp tôi một chút.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • phu(người đàn ông trưởng thành)HÌNH THANH

Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.