Tới nội dung chính

推举

推举
tuījǔ
suy cử

đề cử; tiến cử; giới thiệu

3 nghĩa#45242
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đề cử; tiến cử; giới thiệu

    • 。

      Chúng tôi đề cử anh ấy làm lớp trưởng.

  2. 貳动động từ

    đề cử; bầu chọn

    • 。

      Chúng tôi bầu anh ấy làm lớp trưởng.

  3. 參动động từ

    cử tạ (đẩy và nâng); đề cử; tiến cử

    • 100。

      Anh ấy đã đẩy tạ 100 kg.

推
tuī
suy
BỘ THỦ⼿
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu