控制

控制
kòngzhì
khống chế

trị; kiểm soát; (văn) yên trị

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#749
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trị; kiểm soát; (văn) yên trị

    管理或指挥某事物的发展和运作guǎnlǐ huò zhǐhuī mǒu shìwù de fāzhǎn hé yùnzuò

    • Anh ấy không kiểm soát được cảm xúc của mình.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bạn nên học cách kiểm soát cảm xúc của mình.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.