Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
/
控制
控制
khống chế
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#749
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
中管理或指挥某事物的发展和运作guǎnlǐ huò zhǐhuī mǒu shìwù de fāzhǎn hé yùnzuò
- 。
Anh ấy không kiểm soát được cảm xúc của mình.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bạn nên học cách kiểm soát cảm xúc của mình.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA10
- khắc chế · kiềm chế; khắc chế
- tả hữu · trái và phải; xung quanh; khoảng (chừng); chi phối; kiểm soát
- chưởng khống · trị; kiểm soát; (văn) yên trị
- chưởng ác · nắm vững; nắm bắt
- quản · dạng khác của 管[guan3]
- thao · nắm; nắm chặt
- thao khống · trị; kiểm soát; (văn) yên trị
- chi phối · trị; kiểm soát; (văn) yên trị
- quản chế · trị; kiểm soát; (văn) yên trị
- tự chế · tự kiềm chế; tự chủ
控制
Phồn thể控
khống chế
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#749
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
中管理或指挥某事物的发展和运作guǎnlǐ huò zhǐhuī mǒu shìwù de fāzhǎn hé yùnzuò
- 。
Anh ấy không kiểm soát được cảm xúc của mình.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bạn nên học cách kiểm soát cảm xúc của mình.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA10
- khắc chế · kiềm chế; khắc chế
- tả hữu · trái và phải; xung quanh; khoảng (chừng); chi phối; kiểm soát
- chưởng khống · trị; kiểm soát; (văn) yên trị
- chưởng ác · nắm vững; nắm bắt
- quản · dạng khác của 管[guan3]
- thao · nắm; nắm chặt
- thao khống · trị; kiểm soát; (văn) yên trị
- chi phối · trị; kiểm soát; (văn) yên trị
- quản chế · trị; kiểm soát; (văn) yên trị
- tự chế · tự kiềm chế; tự chủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)