Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
支配
chủ tể; chi phối; thống trị
NGHĨA
- 壹动động từ
chủ tể; chi phối; thống trị
中控制;管理kòngzhì;guǎnlǐ
- 。
Anh ấy thích chi phối người khác.
- 貳动động từ
phân công; phân chia; phân phối
中把东西或任务分给不同的人或地方bǎ dōngxi huò rènwu fēn gěi búyòng de rén huò dìfang
- 。
Anh ấy phân bổ tất cả các nguồn lực.
- 參动động từ
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
中对某人或某事物有控制权,使其按照自己的意愿行动duì mǒurén huò mǒushì wù yǒu kòngzhì quán, shǐ qī ànzhào zìjǐ de yìyuàn xíngdòng
- 。
Anh ấy thích kiểm soát người khác.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 酉dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
- 己kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
chủ tể; chi phối; thống trị
NGHĨA
- 壹动động từ
chủ tể; chi phối; thống trị
中控制;管理kòngzhì;guǎnlǐ
- 。
Anh ấy thích chi phối người khác.
- 貳动động từ
phân công; phân chia; phân phối
中把东西或任务分给不同的人或地方bǎ dōngxi huò rènwu fēn gěi búyòng de rén huò dìfang
- 。
Anh ấy phân bổ tất cả các nguồn lực.
- 參动động từ
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
中对某人或某事物有控制权,使其按照自己的意愿行动duì mǒurén huò mǒushì wù yǒu kòngzhì quán, shǐ qī ànzhào zìjǐ de yìyuàn xíngdòng
- 。
Anh ấy thích kiểm soát người khác.
解字
GIẢI TỰ- 酉dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
- 己kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.