Tới nội dung chính

操控

操控
cāokòng
thao khống

thao tác; vận hành; thực hiện

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#7866
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thao tác; vận hành; thực hiện

    中用手或工具来管理、指挥某事物的运作yòng shǒu huò gōngjù lái guǎnlǐ、zhǐhuī mǒu shìwù de yùnzuò

    • 。

      Anh ấy thích thao túng người khác.

  2. 貳动động từ

    trị; kiểm soát; (văn) yên trị

    中用手段或权力让别人按照自己的意思行动yòng shǒuduàn huò quánlì ràng biéren ànzhào zìjǐ de yìsi xíngdòng

    • 。

      Anh ấy đang điều khiển cả đội.

操
cāo
thao
BỘ THỦ⼿
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu