Tới nội dung chính

掌握

掌握
zhǎngwò
chưởng ác

nắm vững; nắm bắt

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)7 nghĩa#2510
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nắm vững; nắm bắt

    中理解和掌控某事物lǐjiě hé zhǎngkòng mǒu shìwù

    • 。

      Anh ấy đã nắm vững kỹ thuật này.

  2. 貳动động từ

    nắm vững; nắm bắt; làm chủ

    中了解并控制某事或某个情况liǎojiě bìng kòngzhì mǒushì huò mǒuge qíngkuàng

    • 。

      Anh ấy đã nắm quyền chủ động.

  3. 參动động từ

    nắm vững; nắm chắc

    中对某事理解得很清楚、很深入duì mǒu shì lǐjiě de hěn qīngchǔ、hěn shēnrù

    • 。

      Anh ấy nắm vững rất nhiều kiến thức.

  4. 肆动động từ

    nắm vững; thành thạo

    中深入了解和学会使用某事物shēnrù liǎojiě hé xuéhuì shǐyòng mǒu shìwù

  5. 伍动động từ

    nắm vững; thành thạo

    中熟练地运用或控制某种技能或知识shúliàn de yùnyòng huò kòngzhì mǒuzhǒng jìnéng huò zhīshi

    • 。

      Anh ấy đã nắm vững ngôn ngữ này.

  6. 陸动động từ

    thành thạo; học được; bắt đầu làm quen với

    中熟悉并能够运用某种知识或技能shúxī bìng nénggoù yùnyòng mǒuzhǒng zhīshi huò jìnéng

  7. 柒动động từ

    trị; kiểm soát; (văn) yên trị

    中控制或管理某事物,使其按照自己的意愿进行kòngzhì huò guǎnlǐ mǒu shìwù, shǐ qī ànzhào zìjǐ de yìyuàn jìnxíng

    • 。

      Anh ấy đã nắm vững kỹ thuật này.

掌
zhǎng
chưởng
BỘ THỦ⼿
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu