掌握
nắm vững; nắm bắt
NGHĨA
- 壹动động từ
nắm vững; nắm bắt
中理解和掌控某事物lǐjiě hé zhǎngkòng mǒu shìwù
- 。
Anh ấy đã nắm vững kỹ thuật này.
- 貳动động từ
nắm vững; nắm bắt; làm chủ
中了解并控制某事或某个情况liǎojiě bìng kòngzhì mǒushì huò mǒuge qíngkuàng
- 。
Anh ấy đã nắm quyền chủ động.
- 參动động từ
nắm vững; nắm chắc
中对某事理解得很清楚、很深入duì mǒu shì lǐjiě de hěn qīngchǔ、hěn shēnrù
- 。
Anh ấy nắm vững rất nhiều kiến thức.
- 肆动động từ
nắm vững; thành thạo
中深入了解和学会使用某事物shēnrù liǎojiě hé xuéhuì shǐyòng mǒu shìwù
- 伍动động từ
nắm vững; thành thạo
中熟练地运用或控制某种技能或知识shúliàn de yùnyòng huò kòngzhì mǒuzhǒng jìnéng huò zhīshi
- 。
Anh ấy đã nắm vững ngôn ngữ này.
- 陸动động từ
thành thạo; học được; bắt đầu làm quen với
中熟悉并能够运用某种知识或技能shúxī bìng nénggoù yùnyòng mǒuzhǒng zhīshi huò jìnéng
- 柒动động từ
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
中控制或管理某事物,使其按照自己的意愿进行kòngzhì huò guǎnlǐ mǒu shìwù, shǐ qī ànzhào zìjǐ de yìyuàn jìnxíng
- 。
Anh ấy đã nắm vững kỹ thuật này.
nắm vững; nắm bắt
NGHĨA
- 壹动động từ
nắm vững; nắm bắt
中理解和掌控某事物lǐjiě hé zhǎngkòng mǒu shìwù
- 。
Anh ấy đã nắm vững kỹ thuật này.
- 貳动động từ
nắm vững; nắm bắt; làm chủ
中了解并控制某事或某个情况liǎojiě bìng kòngzhì mǒushì huò mǒuge qíngkuàng
- 。
Anh ấy đã nắm quyền chủ động.
- 參动động từ
nắm vững; nắm chắc
中对某事理解得很清楚、很深入duì mǒu shì lǐjiě de hěn qīngchǔ、hěn shēnrù
- 。
Anh ấy nắm vững rất nhiều kiến thức.
- 肆动động từ
nắm vững; thành thạo
中深入了解和学会使用某事物shēnrù liǎojiě hé xuéhuì shǐyòng mǒu shìwù
- 伍动động từ
nắm vững; thành thạo
中熟练地运用或控制某种技能或知识shúliàn de yùnyòng huò kòngzhì mǒuzhǒng jìnéng huò zhīshi
- 。
Anh ấy đã nắm vững ngôn ngữ này.
- 陸动động từ
thành thạo; học được; bắt đầu làm quen với
中熟悉并能够运用某种知识或技能shúxī bìng nénggoù yùnyòng mǒuzhǒng zhīshi huò jìnéng
- 柒动động từ
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
中控制或管理某事物,使其按照自己的意愿进行kòngzhì huò guǎnlǐ mǒu shìwù, shǐ qī ànzhào zìjǐ de yìyuàn jìnxíng
- 。
Anh ấy đã nắm vững kỹ thuật này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.