管
ống; quản lý, trông coi; can thiệp, quản; (nhạc cụ) kèn ống
NGHĨA
- 壹名danh từ
ống; quản lý, trông coi; can thiệp, quản; (nhạc cụ) kèn ống
中用来输送液体或气体的圆形通道yònglái shūsòng yètǐ huòqìtǐ de yuánxíng tōngdào
- 。
Ống nước bị hỏng rồi.
- 貳名danh từ
ống
中中空的圆形或方形东西,用来装或传送液体、气体等zhōngkōng de yuánxíng huò fāngxíng dōngxi, yòngláI zhuāng huò chuángsòng yètǐ, qìtǐ děng
- 。
Cái ống này rất dài.
- 參动động từ
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
中使某事或某人受到限制或按照规则行动shǐ mǒushì huò mǒurén shòudào xiànzhì huò ànzhào guīzé xíngdòng
- 。
Anh ấy quản lý công ty này.
- 肆动động từ
(khẩu ngữ) phụ trách; quản lý; ống; không kể; dù
中负责照看或控制fùzé zhàokàn huò kòngzhì
- !
Bạn quản tôi!
- 伍动động từ
chịu trách nhiệm chính; phụ trách chính
中负责;照顾fùzé;zhàogu
- ?
Ai phụ trách việc này?
- 陸动động từ
chăm sóc; vun trồng
中照顾;负责照看zhàogù; fùzé zhàokàn
- 柒动động từ
thực thi; chấp hành; thực hiện
中负责处理或运作某事fùzé chǔlǐ huò yùnzuò mǒushì
- ?
Bạn quản lý cái gì?
- 捌动động từ
để bụng; bận tâm; ngại
中关心;在乎;在意guānxīn; zàihu; zàiyì
- !
Bạn đừng quản tôi!
- 玖助trợ từ
trợ từ tương tự 把[ba3], dùng trong cấu trúc 管...叫
中用于'管...叫'结构中,表示处置或命令的虚词yòngyú 'guǎn...jiào' jiégòu zhōng、biǎoshì chǔzhì huò mìnglìng de xūcí
- 。
Chúng tôi gọi anh ấy là Tiểu Vương.
- 拾名danh từ
nhạc cụ hơi (gỗ); kèn
中用木头或竹子制成的吹奏乐器yòng mùtou huò zhúzi zhìchéng de chuīzòu yuèqì
- 。
Anh ấy biết thổi sáo.
- 11量lượng từ
bộ phận từ vựng để phân loại các vật có hình dạng ống
中用来计数管状物品的量词yònglái jìshù guǎnzhuàng wùpǐn de liàngcí
- 12介giới từ
hướng tới; về phía; (giới từ) đối với
中表示方向或目标;朝向某个方向或某个人biǎoshì fāngxiàng huò mùbiāo; zhāoxiàng mǒuge fāngxiàng huò mǒuge rén
- 。
Anh ấy mượn tiền tôi.
- 13动động từ
quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý
中负责看管、处理或控制某事fùzé kànguǎn、chǔlǐ huò kòngzhì mǒu shì
- 。
Anh ấy quản lý công ty này.
- 14名danh từ
bút mực; bút lông mực
中用来写字或画画的笔,通常用毛发制成yònglái xiězì huò huàhuà de bǐ、tōngcháng yòng máofā zhìchéng
- 。
Cây bút này rất đẹp.
- 15名danh từ
họ Quán
中姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguó rén de jiāzú míngzi
ống; quản lý, trông coi; can thiệp, quản; (nhạc cụ) kèn ống
NGHĨA
- 壹名danh từ
ống; quản lý, trông coi; can thiệp, quản; (nhạc cụ) kèn ống
中用来输送液体或气体的圆形通道yònglái shūsòng yètǐ huòqìtǐ de yuánxíng tōngdào
- 。
Ống nước bị hỏng rồi.
- 貳名danh từ
ống
中中空的圆形或方形东西,用来装或传送液体、气体等zhōngkōng de yuánxíng huò fāngxíng dōngxi, yòngláI zhuāng huò chuángsòng yètǐ, qìtǐ děng
- 。
Cái ống này rất dài.
- 參动động từ
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
中使某事或某人受到限制或按照规则行动shǐ mǒushì huò mǒurén shòudào xiànzhì huò ànzhào guīzé xíngdòng
- 。
Anh ấy quản lý công ty này.
- 肆动động từ
(khẩu ngữ) phụ trách; quản lý; ống; không kể; dù
中负责照看或控制fùzé zhàokàn huò kòngzhì
- !
Bạn quản tôi!
- 伍动động từ
chịu trách nhiệm chính; phụ trách chính
中负责;照顾fùzé;zhàogu
- ?
Ai phụ trách việc này?
- 陸动động từ
chăm sóc; vun trồng
中照顾;负责照看zhàogù; fùzé zhàokàn
- 柒动động từ
thực thi; chấp hành; thực hiện
中负责处理或运作某事fùzé chǔlǐ huò yùnzuò mǒushì
- ?
Bạn quản lý cái gì?
- 捌动động từ
để bụng; bận tâm; ngại
中关心;在乎;在意guānxīn; zàihu; zàiyì
- !
Bạn đừng quản tôi!
- 玖助trợ từ
trợ từ tương tự 把[ba3], dùng trong cấu trúc 管...叫
中用于'管...叫'结构中,表示处置或命令的虚词yòngyú 'guǎn...jiào' jiégòu zhōng、biǎoshì chǔzhì huò mìnglìng de xūcí
- 。
Chúng tôi gọi anh ấy là Tiểu Vương.
- 拾名danh từ
nhạc cụ hơi (gỗ); kèn
中用木头或竹子制成的吹奏乐器yòng mùtou huò zhúzi zhìchéng de chuīzòu yuèqì
- 。
Anh ấy biết thổi sáo.
- 11量lượng từ
bộ phận từ vựng để phân loại các vật có hình dạng ống
中用来计数管状物品的量词yònglái jìshù guǎnzhuàng wùpǐn de liàngcí
- 12介giới từ
hướng tới; về phía; (giới từ) đối với
中表示方向或目标;朝向某个方向或某个人biǎoshì fāngxiàng huò mùbiāo; zhāoxiàng mǒuge fāngxiàng huò mǒuge rén
- 。
Anh ấy mượn tiền tôi.
- 13动động từ
quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý
中负责看管、处理或控制某事fùzé kànguǎn、chǔlǐ huò kòngzhì mǒu shì
- 。
Anh ấy quản lý công ty này.
- 14名danh từ
bút mực; bút lông mực
中用来写字或画画的笔,通常用毛发制成yònglái xiězì huò huàhuà de bǐ、tōngcháng yòng máofā zhìchéng
- 。
Cây bút này rất đẹp.
- 15名danh từ
họ Quán
中姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguó rén de jiāzú míngzi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàocười
- 第dìthứ (số thứ tự: 第一 = thứ nhất)
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)
- 范fànhình thức; kiểu dáng; mẫu