Tới nội dung chính

管

管
guǎn
quản
⽵bộ trúc · 14 nét

ống; quản lý, trông coi; can thiệp, quản; (nhạc cụ) kèn ống

HSK 3 (3.0)15 nghĩa#1150
NGHĨA15 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ống; quản lý, trông coi; can thiệp, quản; (nhạc cụ) kèn ống

    中用来输送液体或气体的圆形通道yònglái shūsòng yètǐ huòqìtǐ de yuánxíng tōngdào

    • 。

      Ống nước bị hỏng rồi.

  2. 貳名danh từ

    ống

    中中空的圆形或方形东西,用来装或传送液体、气体等zhōngkōng de yuánxíng huò fāngxíng dōngxi, yòngláI zhuāng huò chuángsòng yètǐ, qìtǐ děng

    • 。

      Cái ống này rất dài.

  3. 參动động từ

    trị; kiểm soát; (văn) yên trị

    中使某事或某人受到限制或按照规则行动shǐ mǒushì huò mǒurén shòudào xiànzhì huò ànzhào guīzé xíngdòng

    • 。

      Anh ấy quản lý công ty này.

  4. 肆动động từ

    (khẩu ngữ) phụ trách; quản lý; ống; không kể; dù

    中负责照看或控制fùzé zhàokàn huò kòngzhì

    • !

      Bạn quản tôi!

  5. 伍动động từ

    chịu trách nhiệm chính; phụ trách chính

    中负责;照顾fùzé;zhàogu

    • ?

      Ai phụ trách việc này?

  6. 陸动động từ

    chăm sóc; vun trồng

    中照顾;负责照看zhàogù; fùzé zhàokàn

  7. 柒动động từ

    thực thi; chấp hành; thực hiện

    中负责处理或运作某事fùzé chǔlǐ huò yùnzuò mǒushì

    • ?

      Bạn quản lý cái gì?

  8. 捌动động từ

    để bụng; bận tâm; ngại

    中关心;在乎;在意guānxīn; zàihu; zàiyì

    • !

      Bạn đừng quản tôi!

  9. 玖助trợ từ

    trợ từ tương tự 把[ba3], dùng trong cấu trúc 管...叫

    中用于'管...叫'结构中,表示处置或命令的虚词yòngyú 'guǎn...jiào' jiégòu zhōng、biǎoshì chǔzhì huò mìnglìng de xūcí

    • 。

      Chúng tôi gọi anh ấy là Tiểu Vương.

  10. 拾名danh từ

    nhạc cụ hơi (gỗ); kèn

    中用木头或竹子制成的吹奏乐器yòng mùtou huò zhúzi zhìchéng de chuīzòu yuèqì

    • 。

      Anh ấy biết thổi sáo.

  11. 11量lượng từ

    bộ phận từ vựng để phân loại các vật có hình dạng ống

    中用来计数管状物品的量词yònglái jìshù guǎnzhuàng wùpǐn de liàngcí

  12. 12介giới từ

    hướng tới; về phía; (giới từ) đối với

    中表示方向或目标;朝向某个方向或某个人biǎoshì fāngxiàng huò mùbiāo; zhāoxiàng mǒuge fāngxiàng huò mǒuge rén

    • 。

      Anh ấy mượn tiền tôi.

  13. 13动động từ

    quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý

    中负责看管、处理或控制某事fùzé kànguǎn、chǔlǐ huò kòngzhì mǒu shì

    • 。

      Anh ấy quản lý công ty này.

  14. 14名danh từ

    bút mực; bút lông mực

    中用来写字或画画的笔,通常用毛发制成yònglái xiězì huò huàhuà de bǐ、tōngcháng yòng máofā zhìchéng

    • 。

      Cây bút này rất đẹp.

  15. 15名danh từ

    họ Quán

    中姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguó rén de jiāzú míngzi

管
guǎn
quản
BỘ THỦ⽵
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu