左右

左右
zuǒyòu
tả hữu

trái và phải; khoảng, chừng (chỉ số lượng xấp xỉ); chi phối, khống chế

HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)6 nghĩa#2111
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    trái và phải; khoảng, chừng (chỉ số lượng xấp xỉ); chi phối, khống chế

    大约;靠近某个数字或时间dàyuē;kàojìn mǒu ge shùzì huò shíjiān

    • Anh ấy khoảng ba mươi tuổi.

  2. danh từ

    trái và phải; xung quanh; khoảng (chừng); chi phối; kiểm soát

    东西两边;大约;影响或控制dōngxī liǎngbiān;dàyuē;yǐngxiǎng huò kòngzhì

    • Xin hãy nhìn sang trái và phải.

  3. động từ

    ảnh hưởng; chi phối; bên trái và bên phải; khoảng (xấp xỉ)

    影响;决定或控制某事的结果yǐngxiǎng; juéding huò kòngzhì mǒushì de jiéguǒ

    • Anh ấy không thể ảnh hưởng đến quyết định của tôi.

  4. danh từ

    xung quanh; xung quanh đó

    靠近的地方;附近kàojìn de dìfang;fùjìn

    • Nhà anh ấy ở ngay gần trường.

  5. động từ

    trị; kiểm soát; (văn) yên trị

    管理或控制某事物;使事物按照自己的意愿发展guǎnlǐ huò kòngzhì mǒu shìwù;shǐ shìwù ànzhào zìjǐ de yìyuàn fāzhǎn

    • Anh ấy thích điều khiển người khác.

  6. danh từ

    người hầu; tùy tùng; (nhà hàng) người phục vụ

    跟随在身边服侍的人gēnsuí zài shēnbiān fúshì de rén

    • Anh ấy có vài người tùy tùng.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(công việc, dụng cụ)HỘI Ý
  • (bàn tay (nét bút tượng hình tay trái))HỘI Ý

Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.