Tới nội dung chính

局面

局面
júmiàn
cục diện

cục diện; tình thế; cục thế

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#6783
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cục diện; tình thế; cục thế

    中某个时期或时间里形成的事物状态和情况mǒu ge shíqī huò shíjiān li xíngchéng de shìwù zhuàngtài hé qíngkuàng

    • 。

      Tình hình hiện tại rất phức tạp.

  2. 貳名danh từ

    tình hình; diễn biến tình thế

    中某个时期的情况和状况mǒugeː shíqī de qíngkuàng hé zhuàngkuàng

  3. 參名danh từ

    mặt bên; góc nhìn; khía cạnh

    中事情发展所呈现的情形或状况shìqing fāzhǎn suǒ chéngxiàn de qíngxíng huò zhuàngkuàng

    • 。

      Cục diện hiện tại rất phức tạp.

局
jú
cục
BỘ THỦ⼫
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu