Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
局面
cục diện; tình thế; cục thế
NGHĨA
- 壹名danh từ
cục diện; tình thế; cục thế
中某个时期或时间里形成的事物状态和情况mǒu ge shíqī huò shíjiān li xíngchéng de shìwù zhuàngtài hé qíngkuàng
- 。
Tình hình hiện tại rất phức tạp.
- 貳名danh từ
tình hình; diễn biến tình thế
中某个时期的情况和状况mǒugeː shíqī de qíngkuàng hé zhuàngkuàng
- 參名danh từ
mặt bên; góc nhìn; khía cạnh
中事情发展所呈现的情形或状况shìqing fāzhǎn suǒ chéngxiàn de qíngxíng huò zhuàngkuàng
- 。
Cục diện hiện tại rất phức tạp.
解字
GIẢI TỰcục diện; tình thế; cục thế
NGHĨA
- 壹名danh từ
cục diện; tình thế; cục thế
中某个时期或时间里形成的事物状态和情况mǒu ge shíqī huò shíjiān li xíngchéng de shìwù zhuàngtài hé qíngkuàng
- 。
Tình hình hiện tại rất phức tạp.
- 貳名danh từ
tình hình; diễn biến tình thế
中某个时期的情况和状况mǒugeː shíqī de qíngkuàng hé zhuàngkuàng
- 參名danh từ
mặt bên; góc nhìn; khía cạnh
中事情发展所呈现的情形或状况shìqing fāzhǎn suǒ chéngxiàn de qíngxíng huò zhuàngkuàng
- 。
Cục diện hiện tại rất phức tạp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尿niàođi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 局júhẹp hòi; chật hẹp
- 尼níni cô; sư cô (Phật giáo)
- 屎shǐphân; cứt; phân (chất thải)
- 屁pìtrung tiện; đánh rắm; (bóng) chuyện vớ vẩn
- 屋wūnhà; phòng (yếu tố ghép)
- 尺chǐthước (đơn vị đo chiều dài Trung Quốc, khoảng 1/3 mét)
- 屌diǎotế bào trứng; noãn tử
- 层céngtầng; lớp; chồng lên nhau; (lượng từ) tầng lầu, lớp
- 尾wěiđuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)
- 届jièđến (thời hạn hoặc địa điểm); (lượng từ) kỳ, khóa, nhiệm kỳ