掌控

掌控
zhǎngkòng
chưởng khống

kiểm soát; nắm quyền kiểm soát

2 nghĩa#4183
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiểm soát; nắm quyền kiểm soát

    完全控制或管理某件事或某人wánquán kòngzhì huò guǎnlǐ mǒu jiàn shì huò mǒu rén

    • Anh ấy đang kiểm soát toàn bộ công ty.

  2. động từ

    trị; kiểm soát; (văn) yên trị

    握住权力或情况,使其按照自己的意愿发展wòzhù quánlì huò qíngkuàng、shǐ qī ànzhào zìjǐ de yìyuàn fāzhǎn

    • Anh ấy kiểm soát toàn bộ công ty.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.