/
掌控
掌控
chưởng khống
kiểm soát; nắm quyền kiểm soát
2 nghĩa#4183
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiểm soát; nắm quyền kiểm soát
中完全控制或管理某件事或某人wánquán kòngzhì huò guǎnlǐ mǒu jiàn shì huò mǒu rén
- 。
Anh ấy đang kiểm soát toàn bộ công ty.
- 貳动động từ
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
中握住权力或情况,使其按照自己的意愿发展wòzhù quánlì huò qíngkuàng、shǐ qī ànzhào zìjǐ de yìyuàn fāzhǎn
- 。
Anh ấy kiểm soát toàn bộ công ty.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
掌控
Phồn thể掌
chưởng khống
kiểm soát; nắm quyền kiểm soát
2 nghĩa#4183
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiểm soát; nắm quyền kiểm soát
中完全控制或管理某件事或某人wánquán kòngzhì huò guǎnlǐ mǒu jiàn shì huò mǒu rén
- 。
Anh ấy đang kiểm soát toàn bộ công ty.
- 貳动động từ
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
中握住权力或情况,使其按照自己的意愿发展wòzhù quánlì huò qíngkuàng、shǐ qī ànzhào zìjǐ de yìyuàn fāzhǎn
- 。
Anh ấy kiểm soát toàn bộ công ty.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)