自制

自制
zhì
tự chế

tự kiềm chế; tự chủ

4 nghĩa#12461
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự kiềm chế; tự chủ

    能够控制自己的行为和情绪néng gòu kòng zhì zì jǐ de xíng wéi hé qíng xù

    • Anh ấy rất giỏi tự chủ.

  2. tính từ

    tự chế tạo; tự làm; tự chế

    自己动手制作的;不是工厂生产的zìjǐ dòngshǒu zhìzuò de;búshì gōngchǎng shēngchǎn de

    • Cái bánh này là tự làm.

  3. động từ

    tự chế tạo; tự làm; tự chế

    自己制作或做出来zìjǐ zhìzuò huòzuòchūlái

    • Cái bánh này là tự làm.

  4. động từ

    tự làm; tự chế tạo; tự chế

    自己制作或製造,不是买的成品zìjǐ zhìzuò huò zhìzào, búshì mǎi de chéngpǐn

    • Tôi thích làm bánh tự làm.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.