克制
kiềm chế; khắc chế
NGHĨA
- 壹动động từ
kiềm chế; khắc chế
中控制自己的情绪、欲望等,不让它们表现出来kòngzhì zìjǐ de qíngxù、yùwàng děng、búràng tāmen biǎoxiàn chūlái
- 。
Anh ấy đã kiềm chế được cảm xúc của mình.
- 貳动động từ
kiềm chế; tự chủ; khắc chế
中控制自己的感情或欲望,不让它们表现出来kòngzhì zìjǐ de gǎnqíng huò yùwàng, búràng tāmen biǎoxiàn chūlái
- 參动động từ
tự kiềm chế; kiềm chế
中控制自己的行为和感情,不让其过度表现kòngzhì zìjǐ de xíngwéi hé gǎnqíng、búràng qī guòdù biǎoxiàn
- 肆动động từ
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
中控制自己的情绪或行为,不让它表现出来kòngzhì zìjǐ de qíngxù huò xíngwéi, búràng tā biǎoxiàn chūlái
kiềm chế; khắc chế
NGHĨA
- 壹动động từ
kiềm chế; khắc chế
中控制自己的情绪、欲望等,不让它们表现出来kòngzhì zìjǐ de qíngxù、yùwàng děng、búràng tāmen biǎoxiàn chūlái
- 。
Anh ấy đã kiềm chế được cảm xúc của mình.
- 貳动động từ
kiềm chế; tự chủ; khắc chế
中控制自己的感情或欲望,不让它们表现出来kòngzhì zìjǐ de gǎnqíng huò yùwàng, búràng tāmen biǎoxiàn chūlái
- 參动động từ
tự kiềm chế; kiềm chế
中控制自己的行为和感情,不让其过度表现kòngzhì zìjǐ de xíngwéi hé gǎnqíng、búràng qī guòdù biǎoxiàn
- 肆动động từ
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
中控制自己的情绪或行为,不让它表现出来kòngzhì zìjǐ de qíngxù huò xíngwéi, búràng tā biǎoxiàn chūlái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuántệ (đơn vị tiền Trung Quốc): 三元 = ba tệ; đầu tiên; nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo