克制

克制
zhì
khắc chế

kiềm chế; khắc chế

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#13381
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiềm chế; khắc chế

    控制自己的情绪、欲望等,不让它们表现出来kòngzhì zìjǐ de qíngxù、yùwàng děng、búràng tāmen biǎoxiàn chūlái

    • Anh ấy đã kiềm chế được cảm xúc của mình.

  2. động từ

    kiềm chế; tự chủ; khắc chế

    控制自己的感情或欲望,不让它们表现出来kòngzhì zìjǐ de gǎnqíng huò yùwàng, búràng tāmen biǎoxiàn chūlái

  3. động từ

    tự kiềm chế; kiềm chế

    控制自己的行为和感情,不让其过度表现kòngzhì zìjǐ de xíngwéi hé gǎnqíng、búràng qī guòdù biǎoxiàn

  4. động từ

    trị; kiểm soát; (văn) yên trị

    控制自己的情绪或行为,不让它表现出来kòngzhì zìjǐ de qíngxù huò xíngwéi, búràng tā biǎoxiàn chūlái

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.