放任

放任
fàngrèn
phóng nhiệm

mặc kệ; buông thả; phóng túng

3 nghĩa#17430
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. mặc kệ; buông thả; phóng túng

  2. động từ

    nuông chiều; cưng chiều

    • Bạn không thể nuông chiều con cái.

  3. phớt lờ; không thèm để ý

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.