- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
hạn chế; ràng buộc; chế ước
hạn chế; ràng buộc; chế ước
中用法律或规则限制某人的行为yòng fǎlǜ huò guīzé xiànzhì mǒurén de xíngwéi
Chính phủ đã hạn chế nhập khẩu.
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
中用权力限制或控制某事物yòng quánlì xiànzhì huò kòngzhì mǒu shìwù
Chính phủ kiểm soát giá cả.
quản chế; hạn chế tự do hoạt động
中对人的行为进行监督和限制的惩罚方式duì rén de xíngwéi jìnxíng jiānduō hé xiànzhì de chéngfá fāngshì
Anh ta bị kết án quản chế.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
hạn chế; ràng buộc; chế ước
hạn chế; ràng buộc; chế ước
中用法律或规则限制某人的行为yòng fǎlǜ huò guīzé xiànzhì mǒurén de xíngwéi
Chính phủ đã hạn chế nhập khẩu.
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
中用权力限制或控制某事物yòng quánlì xiànzhì huò kòngzhì mǒu shìwù
Chính phủ kiểm soát giá cả.
quản chế; hạn chế tự do hoạt động
中对人的行为进行监督和限制的惩罚方式duì rén de xíngwéi jìnxíng jiānduō hé xiànzhì de chéngfá fāngshì
Anh ta bị kết án quản chế.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.