管制

管制
guǎnzhì
quản chế

hạn chế; ràng buộc; chế ước

3 nghĩa#11090
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hạn chế; ràng buộc; chế ước

    用法律或规则限制某人的行为yòng fǎlǜ huò guīzé xiànzhì mǒurén de xíngwéi

    • Chính phủ đã hạn chế nhập khẩu.

  2. động từ

    trị; kiểm soát; (văn) yên trị

    用权力限制或控制某事物yòng quánlì xiànzhì huò kòngzhì mǒu shìwù

    • Chính phủ kiểm soát giá cả.

  3. danh từ

    quản chế; hạn chế tự do hoạt động

    对人的行为进行监督和限制的惩罚方式duì rén de xíngwéi jìnxíng jiānduō hé xiànzhì de chéngfá fāngshì

    • Anh ta bị kết án quản chế.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.