cắt
bộ đao · 12 nét

cắt; chặt; tách rời

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#7271
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắt; chặt; tách rời

    用刀或其他工具把东西分开yòng dāo huò qítā gōngjù bǎ dōngxi fēnkāi

    • Anh ấy cắt đứt ngón tay rồi.

  2. động từ

    cắt gọt; gia công cắt gọt

    用刀或其他工具把东西分成两部分yòng dāo huò qítā gōngjù bǎ dōngxi fēnchéng liǎng búfen

    • Anh ấy cắt cỏ.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.