cự
⼿bộ thủ · 7 nét

từ chối; bác bỏ

3 nghĩa#17020
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    từ chối; bác bỏ

    • Anh ấy đã từ chối yêu cầu của tôi.

  2. động từ

    phản kháng; chống lại; kháng cự

  3. động từ

    đẩy lùi; đánh lui

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.