bān
ban
bộ ngọc · 10 nét

nhóm; lớp; ca (làm việc); kíp

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)5 nghĩa#1852
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhóm; lớp; ca (làm việc); kíp

    一群人;学生的集合体yī qún rén;xuésheng de jíhéti

    • Chúng tôi là cùng một lớp.

    • Cô ấy đã làm ca đêm được mười năm rồi.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi vừa kịp lúc bắt chuyến xe lửa cuối cùng.

    • Bill

      Trong lớp này không có người cao như Bill.

  2. lượng từ

    nhóm; lớp (học); ca (làm việc); chuyến (xe/tàu/máy bay); (lượng từ cho nhóm người hoặc phương tiện theo lịch trình)

    一组按时间安排的人或交通工具yī zǔ ànshíjiān ānpái de rén huò jiāotōng gōngjù

    • Chuyến bay tiếp theo phải chờ đến ba tiếng đồng hồ.

  3. danh từ

    khoảng thời gian; ca làm việc

    一段工作时间;轮流工作的组织yī duàn gōngzuò shíjiān;lúnliú gōngzuò de zǔzhī

    • Bạn làm ca nào?

    • Hôm nay cô ấy làm ca đêm, đến ngày mai mới được nghỉ.

  4. danh từ

    tiểu đội; ban (quân sự)

    军队中的最小组织单位,通常由十几个人组成jūnduì zhōng de zuì xiǎo zǔzhī dānwèi, tōngcháng yóu shíjǐ ge rén zǔchéng

    • Anh ấy là một lớp trưởng.

    • Mỗi tiểu đội gồm mười người lính.

  5. danh từ

    họ Ban

    姓氏,人的家族名称xìngshì、rén de jiāzú míngchèng

    • Ban Cố là nhà sử học nổi tiếng thời Đông Hán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.

(ba phần ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.