tóu
đầu
⼿bộ thủ · 7 nét

ném; tung; chiếu (ánh sáng, bóng...); bỏ (phiếu); đầu tư

HSK 4 (3.0)8 nghĩa#3391
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ném; tung; chiếu (ánh sáng, bóng...); bỏ (phiếu); đầu tư

    用力把东西向某个方向送出去yònglì bǎ dōngxi xiàng mǒugerén fāngxiàng sònguychūqu

    • Anh ấy nở một nụ cười.

  2. động từ

    bỏ phiếu; ném; đầu tư; đầu hàng

    用手向某个方向快速送出物体yòng shǒu xiàng mǒugeè fāngxiàng kuàisù sòngchū wùtǐ

    • Xin hãy bỏ một phiếu.

  3. động từ

    ném; phóng; tung (vật gì đó theo một hướng cụ thể: bóng, lao, lựu đạn, v.v.)

    用力把东西向某个方向抛出去yònglì bǎ dōngxi xiàng mǒugerì fāngxiàng pāochū qu

    • Anh ấy đã ném một quả bóng.

  4. động từ

    bỏ vào; đầu tư (tiền); nạp (xu vào máy)

    把钱或东西放入某个地方bǎ qián huò dōngxi fàngrù mǒu ge dìfang

    • Anh ấy đã đầu tư rất nhiều tiền.

  5. động từ

    gửi (thư, bản thảo, v.v.)

    寄送信件、稿件等东西jìsòng xìnjiàn、gǎojiàn děng dōngxi

    • Xin hãy bỏ thư vào hộp thư.

  6. động từ

    đến với; nương nhờ; đầu (vào)

    到某地去;依靠或投靠某人dào mǒu dì qù;yīkào huò tóukào mǒu rén

    • Anh ấy đã đi nương nhờ bạn bè.

  7. động từ

    nhảy xuống (sông, giếng…) tự tử

    跳入水中自杀tiàorù shuǐzhōng zìshā

    • Anh ấy đã nhảy sông tự vẫn.

  8. động từ

    (khẩu) giũ (quần áo) trong nước; xả nước

    用水冲洗衣服yòng shuǐ chōngxǐ yīfu

    • Làm ơn giúp tôi giặt quần áo một chút.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.