投
ném; tung; chiếu (ánh sáng, bóng...); bỏ (phiếu); đầu tư
NGHĨA
- 壹动động từ
ném; tung; chiếu (ánh sáng, bóng...); bỏ (phiếu); đầu tư
中用力把东西向某个方向送出去yònglì bǎ dōngxi xiàng mǒugerén fāngxiàng sònguychūqu
- 。
Anh ấy nở một nụ cười.
- 貳动động từ
bỏ phiếu; ném; đầu tư; đầu hàng
中用手向某个方向快速送出物体yòng shǒu xiàng mǒugeè fāngxiàng kuàisù sòngchū wùtǐ
- 。
Xin hãy bỏ một phiếu.
- 參动động từ
ném; phóng; tung (vật gì đó theo một hướng cụ thể: bóng, lao, lựu đạn, v.v.)
中用力把东西向某个方向抛出去yònglì bǎ dōngxi xiàng mǒugerì fāngxiàng pāochū qu
- 。
Anh ấy đã ném một quả bóng.
- 肆动động từ
bỏ vào; đầu tư (tiền); nạp (xu vào máy)
中把钱或东西放入某个地方bǎ qián huò dōngxi fàngrù mǒu ge dìfang
- 。
Anh ấy đã đầu tư rất nhiều tiền.
- 伍动động từ
gửi (thư, bản thảo, v.v.)
中寄送信件、稿件等东西jìsòng xìnjiàn、gǎojiàn děng dōngxi
- 。
Xin hãy bỏ thư vào hộp thư.
- 陸动động từ
đến với; nương nhờ; đầu (vào)
中到某地去;依靠或投靠某人dào mǒu dì qù;yīkào huò tóukào mǒu rén
- 。
Anh ấy đã đi nương nhờ bạn bè.
- 柒动động từ
nhảy xuống (sông, giếng…) tự tử
中跳入水中自杀tiàorù shuǐzhōng zìshā
- 。
Anh ấy đã nhảy sông tự vẫn.
- 捌动động từ
(khẩu) giũ (quần áo) trong nước; xả nước
中用水冲洗衣服yòng shuǐ chōngxǐ yīfu
- 。
Làm ơn giúp tôi giặt quần áo một chút.
ném; tung; chiếu (ánh sáng, bóng...); bỏ (phiếu); đầu tư
NGHĨA
- 壹动động từ
ném; tung; chiếu (ánh sáng, bóng...); bỏ (phiếu); đầu tư
中用力把东西向某个方向送出去yònglì bǎ dōngxi xiàng mǒugerén fāngxiàng sònguychūqu
- 。
Anh ấy nở một nụ cười.
- 貳动động từ
bỏ phiếu; ném; đầu tư; đầu hàng
中用手向某个方向快速送出物体yòng shǒu xiàng mǒugeè fāngxiàng kuàisù sòngchū wùtǐ
- 。
Xin hãy bỏ một phiếu.
- 參动động từ
ném; phóng; tung (vật gì đó theo một hướng cụ thể: bóng, lao, lựu đạn, v.v.)
中用力把东西向某个方向抛出去yònglì bǎ dōngxi xiàng mǒugerì fāngxiàng pāochū qu
- 。
Anh ấy đã ném một quả bóng.
- 肆动động từ
bỏ vào; đầu tư (tiền); nạp (xu vào máy)
中把钱或东西放入某个地方bǎ qián huò dōngxi fàngrù mǒu ge dìfang
- 。
Anh ấy đã đầu tư rất nhiều tiền.
- 伍动động từ
gửi (thư, bản thảo, v.v.)
中寄送信件、稿件等东西jìsòng xìnjiàn、gǎojiàn děng dōngxi
- 。
Xin hãy bỏ thư vào hộp thư.
- 陸动động từ
đến với; nương nhờ; đầu (vào)
中到某地去;依靠或投靠某人dào mǒu dì qù;yīkào huò tóukào mǒu rén
- 。
Anh ấy đã đi nương nhờ bạn bè.
- 柒动động từ
nhảy xuống (sông, giếng…) tự tử
中跳入水中自杀tiàorù shuǐzhōng zìshā
- 。
Anh ấy đã nhảy sông tự vẫn.
- 捌动động từ
(khẩu) giũ (quần áo) trong nước; xả nước
中用水冲洗衣服yòng shuǐ chōngxǐ yīfu
- 。
Làm ơn giúp tôi giặt quần áo một chút.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.