Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
属
thuộc; thuộc về
NGHĨA
- 壹动động từ
thuộc; thuộc về
中归属于某人或某个集体guīshǔ yú mǒurén huò mǒugeè jítǐ
- 。
Cái túi này thuộc về tôi.
- 貳动động từ
thuộc; thuộc về; trực thuộc
中隶属于;在...的管辖或控制下lìshǔ yú; zài... de guǎnhuá huò kòngzhì xià
- 。
Anh ấy tuổi chó.
- 參动động từ
thuộc; trực thuộc; thuộc về
中隶属于;归属于lìshǔ yú;guīshǔ yú
- 肆动động từ
thuộc về; là; (dùng để xác định danh tính hoặc bản chất)
- 。
Cái này không thuộc về tôi.
- 伍动động từ
thuộc (con giáp); sinh năm (một trong 12 con giáp)
中出生在某个干支年份,如属龙、属虎等chūshēng zài mǒuɡè ɡānzhī niánfèn、rú shǔlónɡ、shǔhǔ děnɡ
- ?
Bạn tuổi gì?
- 陸动động từ
là; (văn) chính là
中是;归于某一类或某一人shì; guīyú mǒu yī lèi huò mǒu yī rén
- 柒名danh từ
thuộc về; người phụ thuộc; thân thuộc
中跟随或依靠某人的人gēnsuí huò yīkào mǒurén de rén
- 。
Anh ấy có rất nhiều cấp dưới.
- 捌名danh từ
thuộc về; họ hàng; (sinh vật học) chi; giống
中有血缘关系的人;亲戚yǒu xuèyuán guānxi de rén; qīnqi
- 。
Anh ấy có nhiều người thân.
- 玖名danh từ
chi (phân loại học)
中分类学中位于科和种之间的分类单位fēnlèixué zhōng wèiyú kē hé zhǒng zhījiān de fēnlèi dānwèi
- 。
Chi này có rất nhiều loài.
- 拾名danh từ
loại hàng; danh mục sản phẩm
中某一类别或种类mǒu yī lèibiē huò zhǒnglèi
- ?
Bạn thuộc con giáp gì?
- 11动động từ
tổng hợp; tổng hợp (hóa học); hợp thành
中由多个部分组成一个整体yóu duō gè bùfen zǔchéng yī gè zhěngtǐ
- 。
Đây thuộc về tình huống bình thường.
chú ý; tập trung vào
NGHĨA
- 壹动động từ
chú ý; tập trung vào
中把注意力集中在某人或某事上bǎ zhùyìlì jízhōng zài mǒurén huò mǒushì shang
- 。
Anh ấy chú ý đến kế hoạch này.
- 貳动động từ
tập trung vào; chủ yếu phụ trách
中集中精力在某事上;主要负责某事jízhōng jīnglì zài mǒushì shàng;zhǔyào fùzé mǒushì
- 。
Anh ấy tập trung vào dự án này.
- 參动động từ
nối kết; ghép lại
中把两个或多个东西连接在一起bǎ liǎng gè huò duō gè dōngxi liánjiē zài yìqǐ
- 。
Họ hợp lại với nhau.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
thuộc; thuộc về
中归属于某人或某个集体guīshǔ yú mǒurén huò mǒugeè jítǐ
- 。
Cái túi này thuộc về tôi.
- 貳动động từ
thuộc; thuộc về; trực thuộc
中隶属于;在...的管辖或控制下lìshǔ yú; zài... de guǎnhuá huò kòngzhì xià
- 。
Anh ấy tuổi chó.
- 參动động từ
thuộc; trực thuộc; thuộc về
中隶属于;归属于lìshǔ yú;guīshǔ yú
- 肆动động từ
thuộc về; là; (dùng để xác định danh tính hoặc bản chất)
- 。
Cái này không thuộc về tôi.
- 伍动động từ
thuộc (con giáp); sinh năm (một trong 12 con giáp)
中出生在某个干支年份,如属龙、属虎等chūshēng zài mǒuɡè ɡānzhī niánfèn、rú shǔlónɡ、shǔhǔ děnɡ
- ?
Bạn tuổi gì?
- 陸动động từ
là; (văn) chính là
中是;归于某一类或某一人shì; guīyú mǒu yī lèi huò mǒu yī rén
- 柒名danh từ
thuộc về; người phụ thuộc; thân thuộc
中跟随或依靠某人的人gēnsuí huò yīkào mǒurén de rén
- 。
Anh ấy có rất nhiều cấp dưới.
- 捌名danh từ
thuộc về; họ hàng; (sinh vật học) chi; giống
中有血缘关系的人;亲戚yǒu xuèyuán guānxi de rén; qīnqi
- 。
Anh ấy có nhiều người thân.
- 玖名danh từ
chi (phân loại học)
中分类学中位于科和种之间的分类单位fēnlèixué zhōng wèiyú kē hé zhǒng zhījiān de fēnlèi dānwèi
- 。
Chi này có rất nhiều loài.
- 拾名danh từ
loại hàng; danh mục sản phẩm
中某一类别或种类mǒu yī lèibiē huò zhǒnglèi
- ?
Bạn thuộc con giáp gì?
- 11动động từ
tổng hợp; tổng hợp (hóa học); hợp thành
中由多个部分组成一个整体yóu duō gè bùfen zǔchéng yī gè zhěngtǐ
- 。
Đây thuộc về tình huống bình thường.
NGHĨA
- 壹动động từ
chú ý; tập trung vào
中把注意力集中在某人或某事上bǎ zhùyìlì jízhōng zài mǒurén huò mǒushì shang
- 。
Anh ấy chú ý đến kế hoạch này.
- 貳动động từ
tập trung vào; chủ yếu phụ trách
中集中精力在某事上;主要负责某事jízhōng jīnglì zài mǒushì shàng;zhǔyào fùzé mǒushì
- 。
Anh ấy tập trung vào dự án này.
- 參动động từ
nối kết; ghép lại
中把两个或多个东西连接在一起bǎ liǎng gè huò duō gè dōngxi liánjiē zài yìqǐ
- 。
Họ hợp lại với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尿niàođi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 局júhẹp hòi; chật hẹp
- 尼níni cô; sư cô (Phật giáo)
- 屎shǐphân; cứt; phân (chất thải)
- 屁pìtrung tiện; đánh rắm; (bóng) chuyện vớ vẩn
- 屋wūnhà; phòng (yếu tố ghép)
- 尺chǐthước (đơn vị đo chiều dài Trung Quốc, khoảng 1/3 mét)
- 屌diǎotế bào trứng; noãn tử
- 层céngtầng; lớp; chồng lên nhau; (lượng từ) tầng lầu, lớp
- 尾wěiđuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)
- 届jièđến (thời hạn hoặc địa điểm); (lượng từ) kỳ, khóa, nhiệm kỳ