电话

电话
diànhuà
điện thoại

điện thoại

HSK 1 (3.0)3 nghĩa#336Lượng từ 通 / 部
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điện thoại

    用电线传送声音的通讯工具yòng diànxiàn chuánsòng shēngyīn de tōngxùn gōngjù

    • Xin hãy gọi điện cho tôi.

    • Cô ấy đang nghe điện thoại, xin vui lòng chờ một chút.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh ấy đã gọi cho tôi một cuộc vào lúc nửa đêm.

    • Vào lúc nửa đêm, ông ấy đã gọi tôi một cuộc.

    • Ông ấy đã gọi một cuộc điện thoại cho tôi vào lúc nửa đêm.

  2. danh từ

    điện thoại; số điện thoại

    用电线传送声音的通信工具yòng diànxiàn chuánsòng shēngyīn de tōngxìn gōngjù

    • Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?

    • Bạn có thể để lại số điện thoại cho tôi không?

  3. danh từ

    gọi điện thoại; cuộc đàm thoại

    用电话进行的交流或通话yòng diànhuà jìnxíng de jiāoliú huò tōnghuà

    • Tôi gọi điện cho bạn.

    • Cô ấy nhận được một cuộc gọi quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.