接地

接地
jiē
tiếp địa

nối đất; tiếp đất (kết nối điện)

2 nghĩa#46113
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nối đất; tiếp đất (kết nối điện)

    • Xin hãy nối dây điện xuống đất.

  2. động từ

    nối đất; tiếp đất (điện học)

    • Ổ cắm này không có tiếp địa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.