接任

接任
jiērèn
tiếp nhiệm

tiếp nhận chức vụ; kế nhiệm

1 nghĩa#30795
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiếp nhận chức vụ; kế nhiệm

    • Anh ấy đã tiếp quản vị trí quản lý.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.