Tới nội dung chính

接任

接任
jiērèn
tiếp nhiệm

tiếp nhận chức vụ; kế nhiệm

1 nghĩa#30795
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tiếp nhận chức vụ; kế nhiệm

    • 。

      Anh ấy đã tiếp quản vị trí quản lý.

接
jiē
tiếp
BỘ THỦ⼿
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu