接口

接口
jiēkǒu
tiếp khẩu

giao diện; cổng kết nối; đầu nối

3 nghĩa#33254
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giao diện; cổng kết nối; đầu nối

    • Cổng kết nối này bị hỏng rồi.

  2. danh từ

    giao diện; cổng kết nối; giao tiếp (lập trình)

    • Giao diện này rất dễ sử dụng.

  3. danh từ

    bến; bến cảng (dùng trong địa danh)

    • Cổng này là cổng mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.