接力

接力
jiē
tiếp lực

người chuyển lời; người truyền đạt thông tin

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#31605
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    người chuyển lời; người truyền đạt thông tin

    • Chúng ta cùng tiếp sức hoàn thành nhiệm vụ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.