Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
/
电视
电视
điện thị
truyền hình; tivi
HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#1247Lượng từ 台 / 部
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
truyền hình; tivi
中用电能显示画面和声音的机器yòng diànnéng xiǎnshì huàmiàn hé shēngyīn de jīqì
- 。
Tôi thích xem TV.
- ,。
Cái tivi trong phòng khách bị hỏng rồi, cần sửa lại.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Đừng bật to tiếng ti vi thêm nữa.
- 。
Đừng bật to tiếng TV nữa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
电视
Phồn thể電視
điện thị
truyền hình; tivi
HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#1247Lượng từ 台 / 部
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
truyền hình; tivi
中用电能显示画面和声音的机器yòng diànnéng xiǎnshì huàmiàn hé shēngyīn de jīqì
- 。
Tôi thích xem TV.
- ,。
Cái tivi trong phòng khách bị hỏng rồi, cần sửa lại.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Đừng bật to tiếng ti vi thêm nữa.
- 。
Đừng bật to tiếng TV nữa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo