Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.
/
锁上
锁上
toả thượng
khóa lại; khóa chặt
2 nghĩa#8316
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khóa lại; khóa chặt
中用锁关闭;把门窗等用锁固定yòng suǒ guānbì;bǎ mén chuāng děng yòng suǒ gùdìng
- 。
Xin hãy khoá cửa lại.
- 貳动động từ
khóa lại; khóa chặt
中用钥匙关闭门窗或箱子yòng yàoshi guānbì ménchuāng huò xiāngzi
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
锁上
Phồn thể鎖上
toả thượng
khóa lại; khóa chặt
2 nghĩa#8316
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khóa lại; khóa chặt
中用锁关闭;把门窗等用锁固定yòng suǒ guānbì;bǎ mén chuāng děng yòng suǒ gùdìng
- 。
Xin hãy khoá cửa lại.
- 貳动động từ
khóa lại; khóa chặt
中用钥匙关闭门窗或箱子yòng yàoshi guānbì ménchuāng huò xiāngzi
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo