电脑

电脑
diànnǎo
điện não

máy tính; máy vi tính

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#1505Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy tính; máy vi tính

    能进行计算和处理信息的电子机器néng jìnxíng jìsuàn hé chǔlǐ xìnxī de diànzǐ jīqì

    • Tôi có một cái máy tính.

    • Cô ấy dùng máy tính để xử lý tài liệu công việc mỗi ngày.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi có một cái máy tính.

    • Tôi có một cái máy vi tính.

    • Tôi có một chiếc máy tính.

    • Tôi có một chiếc máy vi tính.

    • Chơi trò chơi điện tử này cần phải phản ứng nhanh nhạy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.