密封

密封
fēng
mật phong

bịt kín; bít kín; niêm phong

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#13604
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bịt kín; bít kín; niêm phong

    用东西盖住或堵住,使不漏气或不漏水yòng dōngxi gàizhù huò dǔzhù, shǐ búlòu qì huò búlòu shuǐ

    • Xin hãy niêm phong phong bì cẩn thận.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.