往常
往常
vãng thường
thường ngày; ngày thường; bình thường
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6648
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thường ngày; ngày thường; bình thường
中平时的样子;日常的情况píngshí de yàngzi;rìcháng de qíngkuàng
- 。
Anh ấy thường đến rất sớm.
- 貳名danh từ
thường ngày; ngày thường; trước đây
中平时;日常的样子píngshí;rìcháng de yàngzi
Đang tải…
往常
Phồn thể往
vãng thường
thường ngày; ngày thường; bình thường
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6648
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thường ngày; ngày thường; bình thường
中平时的样子;日常的情况píngshí de yàngzi;rìcháng de qíngkuàng
- 。
Anh ấy thường đến rất sớm.
- 貳名danh từ
thường ngày; ngày thường; trước đây
中平时;日常的样子píngshí;rìcháng de yàngzi
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 后hòusau; phía sau
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự