平时

平时
píngshí
bình thời

bình thường; thường ngày; thông thường

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#3858
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    bình thường; thường ngày; thông thường

    通常;日常;不是特殊情况下tōngcháng、rìcháng、búshì tèshū qíngkuàng xià

    • Anh ấy bình thường rất bận.

  2. danh từ

    thường ngày; bình thường; lúc bình thường

    日常;不是特别的时候rìcháng; búshì tèbié de shíhou

    • Bạn thường thích làm gì?

  3. danh từ

    thường ngày; bình thường; lúc bình thường

    没有战争或特殊情况的日常时候méiyǒu zhàn zheng huò tèshū qíngkuàng de rìcháng shíhou

    • Anh ấy bình thường rất bận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.