Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
经常
thường xuyên; luôn luôn; thường hay
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thường xuyên; luôn luôn; thường hay
中很多次地发生;总是重复出现hěnduō cì de fāshēng;zǒngshì chóngfù chūxiàn
- 。
Anh ấy thường xuyên đến đây.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi gặp anh ấy luôn.
- ,。
Hai người họ có liên hệ nhiều trong công việc, thường xuyên giao thiệp với nhau.
- 貳形tính từ
thường xuyên; hằng ngày; thường ngày
中总是发生或出现;不是偶然zǒngshì fāshēng huò chūxiàn;búshì ǒurán
- 。
Đây là quần áo tôi thường mặc.
解字
GIẢI TỰthường xuyên; luôn luôn; thường hay
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thường xuyên; luôn luôn; thường hay
中很多次地发生;总是重复出现hěnduō cì de fāshēng;zǒngshì chóngfù chūxiàn
- 。
Anh ấy thường xuyên đến đây.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi gặp anh ấy luôn.
- ,。
Hai người họ có liên hệ nhiều trong công việc, thường xuyên giao thiệp với nhau.
- 貳形tính từ
thường xuyên; hằng ngày; thường ngày
中总是发生或出现;不是偶然zǒngshì fāshēng huò chūxiàn;búshì ǒurán
- 。
Đây là quần áo tôi thường mặc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt