Tới nội dung chính

经常

经常
jīngcháng
kinh thường

thường xuyên; luôn luôn; thường hay

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#1023
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    thường xuyên; luôn luôn; thường hay

    中很多次地发生;总是重复出现hěnduō cì de fāshēng;zǒngshì chóngfù chūxiàn

    • 。

      Anh ấy thường xuyên đến đây.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tôi gặp anh ấy luôn.

    • ,。

      Hai người họ có liên hệ nhiều trong công việc, thường xuyên giao thiệp với nhau.

  2. 貳形tính từ

    thường xuyên; hằng ngày; thường ngày

    中总是发生或出现;不是偶然zǒngshì fāshēng huò chūxiàn;búshì ǒurán

    • 。

      Đây là quần áo tôi thường mặc.

经
jīng
kinh
BỘ THỦ⽷
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu