惊讶
kinh ngạc; ngạc nhiên
NGHĨA
- 壹形tính từ
kinh ngạc; ngạc nhiên
中感到很吃惊、不相信gǎndào hěn chījīng、bù xiāngxìn
- 。
Tôi rất ngạc nhiên là anh ấy biết nói tiếng Trung.
- 貳形tính từ
kinh ngạc; ngạc nhiên
中感到非常意外和惊奇gǎndào fēicháng yìwài hé jīngqì
- 。
Anh ấy rất kinh ngạc.
- 參形tính từ
kinh ngạc; ngạc nhiên; sửng sốt
中感到突然出现的事情很奇怪、不意外gǎndào túrán chūxiàn de shìqing hěn qíguài、búyìwài
- 。
Tin tức này thật sự khiến người ta kinh ngạc.
- 肆形tính từ
kinh ngạc; ngạc nhiên; sửng sốt
中感到很吃惊;出乎意料而感到奇怪gǎndào hěn chījīng;chūhū yìliào ér gǎndào qíguài
- 。
Anh ấy rất ngạc nhiên.
- 伍名danh từ
kinh ngạc; ngạc nhiên; sửng sốt
中突然感到很奇怪和意外túrán gǎndào hěn qíguài hé yìwài
- 。
Trên mặt anh ấy lộ ra vẻ kinh ngạc.
- 陸动động từ
kinh hãi; sợ hãi
中感到意外而害怕或吃惊gǎndào yìwài ér hàipà huò chījīng
- 。
Tôi rất ngạc nhiên là anh ấy sẽ đến.
kinh ngạc; ngạc nhiên
NGHĨA
- 壹形tính từ
kinh ngạc; ngạc nhiên
中感到很吃惊、不相信gǎndào hěn chījīng、bù xiāngxìn
- 。
Tôi rất ngạc nhiên là anh ấy biết nói tiếng Trung.
- 貳形tính từ
kinh ngạc; ngạc nhiên
中感到非常意外和惊奇gǎndào fēicháng yìwài hé jīngqì
- 。
Anh ấy rất kinh ngạc.
- 參形tính từ
kinh ngạc; ngạc nhiên; sửng sốt
中感到突然出现的事情很奇怪、不意外gǎndào túrán chūxiàn de shìqing hěn qíguài、búyìwài
- 。
Tin tức này thật sự khiến người ta kinh ngạc.
- 肆形tính từ
kinh ngạc; ngạc nhiên; sửng sốt
中感到很吃惊;出乎意料而感到奇怪gǎndào hěn chījīng;chūhū yìliào ér gǎndào qíguài
- 。
Anh ấy rất ngạc nhiên.
- 伍名danh từ
kinh ngạc; ngạc nhiên; sửng sốt
中突然感到很奇怪和意外túrán gǎndào hěn qíguài hé yìwài
- 。
Trên mặt anh ấy lộ ra vẻ kinh ngạc.
- 陸动động từ
kinh hãi; sợ hãi
中感到意外而害怕或吃惊gǎndào yìwài ér hàipà huò chījīng
- 。
Tôi rất ngạc nhiên là anh ấy sẽ đến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.