惊讶

惊讶
jīng
kinh ngạc

kinh ngạc; ngạc nhiên

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)6 nghĩa#2175
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kinh ngạc; ngạc nhiên

    感到很吃惊、不相信gǎndào hěn chījīng、bù xiāngxìn

    • Tôi rất ngạc nhiên là anh ấy biết nói tiếng Trung.

  2. tính từ

    kinh ngạc; ngạc nhiên

    感到非常意外和惊奇gǎndào fēicháng yìwài hé jīngqì

    • Anh ấy rất kinh ngạc.

  3. tính từ

    kinh ngạc; ngạc nhiên; sửng sốt

    感到突然出现的事情很奇怪、不意外gǎndào túrán chūxiàn de shìqing hěn qíguài、búyìwài

    • Tin tức này thật sự khiến người ta kinh ngạc.

  4. tính từ

    kinh ngạc; ngạc nhiên; sửng sốt

    感到很吃惊;出乎意料而感到奇怪gǎndào hěn chījīng;chūhū yìliào ér gǎndào qíguài

    • Anh ấy rất ngạc nhiên.

  5. danh từ

    kinh ngạc; ngạc nhiên; sửng sốt

    突然感到很奇怪和意外túrán gǎndào hěn qíguài hé yìwài

    • Trên mặt anh ấy lộ ra vẻ kinh ngạc.

  6. động từ

    kinh hãi; sợ hãi

    感到意外而害怕或吃惊gǎndào yìwài ér hàipà huò chījīng

    • Tôi rất ngạc nhiên là anh ấy sẽ đến.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.