Tới nội dung chính

通常

通常
tōngcháng
thông thường

thông thường; bình thường; thường lệ

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#1478
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    thông thường; bình thường; thường lệ

    中大多数情况下;一般dà duō shù qíngkuàng xià; yībān

    • 。

      Anh ấy thường dậy lúc bảy giờ sáng.

  2. 貳副trạng từ

    thông thường; thường lệ; bình thường

    中大多数时候;一般的情况dàduōshù shíhou;yībān de qíngkuàng

    • 。

      Tôi thường thức dậy lúc bảy giờ sáng.

通
tōng
thông
BỘ THỦ⾡
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu