Tới nội dung chính

尚

尚
shàng
thượng
⼩bộ tiểu · 8 nét

yên tĩnh; tĩnh lặng

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#11512
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    yên tĩnh; tĩnh lặng

    • 。

      Anh ấy vẫn chưa biết chuyện này.

  2. 貳副trạng từ

    vả lại; hơn nữa; (văn) hãy; tạm thời

    中还没有;至今仍然hái méiyǒu;zhìjīn réngránḥ

    • 。

      Anh ấy vẫn chưa đến.

  3. 參动động từ

    định giá; ước giá; thẩm định giá trị

    中认为有价值;看重rènwéi yǒu jiàzhí; kànzhòng

    • 。

      Anh ấy thượng võ.

  4. 肆动động từ

    tôn kính; phụng sự; kính dâng

    中尊重和敬重某人或某事zūnzhòng hé jìngzhòng mǒurén huò mǒushì

    • 。

      Anh ấy rất chuộng võ.

  5. 伍名danh từ

    Thương (họ)

    中中文姓氏zhōngwén xìngshì

尚
shàng
thượng
BỘ THỦ⼩
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu