Miệng phát ra lời từ nơi nhỏ bé xa xôi, tôn lên điều cao thượng đáng ngưỡng mộ.
尚
yên tĩnh; tĩnh lặng
NGHĨA
- 壹副trạng từ
yên tĩnh; tĩnh lặng
- 。
Anh ấy vẫn chưa biết chuyện này.
- 貳副trạng từ
vả lại; hơn nữa; (văn) hãy; tạm thời
中还没有;至今仍然hái méiyǒu;zhìjīn réngránḥ
- 。
Anh ấy vẫn chưa đến.
- 參动động từ
định giá; ước giá; thẩm định giá trị
中认为有价值;看重rènwéi yǒu jiàzhí; kànzhòng
- 。
Anh ấy thượng võ.
- 肆动động từ
tôn kính; phụng sự; kính dâng
中尊重和敬重某人或某事zūnzhòng hé jìngzhòng mǒurén huò mǒushì
- 。
Anh ấy rất chuộng võ.
- 伍名danh từ
Thương (họ)
中中文姓氏zhōngwén xìngshì
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹副trạng từ
yên tĩnh; tĩnh lặng
- 。
Anh ấy vẫn chưa biết chuyện này.
- 貳副trạng từ
vả lại; hơn nữa; (văn) hãy; tạm thời
中还没有;至今仍然hái méiyǒu;zhìjīn réngránḥ
- 。
Anh ấy vẫn chưa đến.
- 參动động từ
định giá; ước giá; thẩm định giá trị
中认为有价值;看重rènwéi yǒu jiàzhí; kànzhòng
- 。
Anh ấy thượng võ.
- 肆动động từ
tôn kính; phụng sự; kính dâng
中尊重和敬重某人或某事zūnzhòng hé jìngzhòng mǒurén huò mǒushì
- 。
Anh ấy rất chuộng võ.
- 伍名danh từ
Thương (họ)
中中文姓氏zhōngwén xìngshì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 小xiǎonhỏ; bé; nhỏ bé
- 少shǎoít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)
- 尔ěr(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
- 尝chángnếm; thử (đồ ăn)
- 尖jiānnhọn; nhọn hoắt; sắc bén
- 尘chénđất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
- 尐jié(văn) ít; hiếm
- 尓ěrmày; anh; ngươi (đại từ ngôi thứ hai, cổ)
- 尕gǎnhỏ; bé (phương ngữ)
- 尗shūbiến thể cũ của 菽[shu1]
- 尙shàngvẫn còn; hơn nữa; tôn sùng
- 尜gácon quay (đồ chơi hình thoi, hai đầu nhọn)