新奇

新奇
xīn
tân kỳ

mới lạ; kỳ thú; độc đáo

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#21624
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mới lạ; kỳ thú; độc đáo

    • Ý tưởng này rất mới lạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))HỘI Ý
  • cân(cái rìu)BỘ

Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.