Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
/
希望
希望
hy vọng
hy vọng; mong muốn; mong ước
HSK 2 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#154
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hy vọng; mong muốn; mong ước
- 。
Tôi hy vọng bạn có thể đến.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ta từ bỏ mọi hy vọng
- 。
Tôi mong rằng bạn sẽ thích nó.
- 貳动động từ
mong đợi; kỳ vọng
中想要某事发生;期待xiǎng yào mǒu shì fāshēng;qīdài
- 。
Tôi hy vọng bạn vui vẻ.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA9
- đãn nguyện · mong rằng; ước gì; chỉ mong
- ba · mong mỏi; khao khát
- kỳ vọng · kỳ vọng; mong đợi; hy vọng
- khát vọng · khao khát; thèm muốn tha thiết
- phán vọng · mong đợi; trông mong; hi vọng
- tâm nguyện · tâm nguyện; điều ước; nguyện vọng
- tưởng yếu · muốn; mong muốn
- nguyện · mong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- nguyện vọng · nguyện vọng; mong muốn; ước muốn
希望
Phồn thể希
hy vọng
hy vọng; mong muốn; mong ước
HSK 2 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#154
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hy vọng; mong muốn; mong ước
- 。
Tôi hy vọng bạn có thể đến.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ta từ bỏ mọi hy vọng
- 。
Tôi mong rằng bạn sẽ thích nó.
- 貳动động từ
mong đợi; kỳ vọng
中想要某事发生;期待xiǎng yào mǒu shì fāshēng;qīdài
- 。
Tôi hy vọng bạn vui vẻ.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA9
- đãn nguyện · mong rằng; ước gì; chỉ mong
- ba · mong mỏi; khao khát
- kỳ vọng · kỳ vọng; mong đợi; hy vọng
- khát vọng · khao khát; thèm muốn tha thiết
- phán vọng · mong đợi; trông mong; hi vọng
- tâm nguyện · tâm nguyện; điều ước; nguyện vọng
- tưởng yếu · muốn; mong muốn
- nguyện · mong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- nguyện vọng · nguyện vọng; mong muốn; ước muốn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.