Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
期望
kỳ vọng; mong đợi; hy vọng
NGHĨA
- 壹动động từ
kỳ vọng; mong đợi; hy vọng
中希望或盼望某事会发生xīwàng huò pànwàng mǒushì huì fāshēng
- 。
Tôi có kỳ vọng cao vào bạn.
- 貳动động từ
kỳ vọng; mong đợi; hy vọng
中强烈希望某事会发生qiángliè xīwàng mǒushì huì fāshēng
- 。
Tôi mong bạn có thể đến.
- 參动động từ
mong mỏi; kỳ vọng
中希望某事会发生或某人会做某事xīwàng mǒushì huì fāshēng huò mǒurén huì zuò mǒushì
- 。
Tôi hy vọng bạn có thể đến.
- 肆名danh từ
liệu trước; dự liệu đến
中对某事可能发生的想象或预测duì mǒushì kěnéng fāshēng de xiǎngxiàng huò yùcè
- 。
Tôi tràn đầy kỳ vọng vào bạn.
解字
GIẢI TỰkỳ vọng; mong đợi; hy vọng
NGHĨA
- 壹动động từ
kỳ vọng; mong đợi; hy vọng
中希望或盼望某事会发生xīwàng huò pànwàng mǒushì huì fāshēng
- 。
Tôi có kỳ vọng cao vào bạn.
- 貳动động từ
kỳ vọng; mong đợi; hy vọng
中强烈希望某事会发生qiángliè xīwàng mǒushì huì fāshēng
- 。
Tôi mong bạn có thể đến.
- 參动động từ
mong mỏi; kỳ vọng
中希望某事会发生或某人会做某事xīwàng mǒushì huì fāshēng huò mǒurén huì zuò mǒushì
- 。
Tôi hy vọng bạn có thể đến.
- 肆名danh từ
liệu trước; dự liệu đến
中对某事可能发生的想象或预测duì mǒushì kěnéng fāshēng de xiǎngxiàng huò yùcè
- 。
Tôi tràn đầy kỳ vọng vào bạn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư